Friday, 18/10/2019 - 11:53|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THPT ANH HÙNG NÚP

BÁO CÁO CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

Tài liệu đính kèm: Tải về

BIỂU MẪU 9

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường, năm học 2018-2019

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

 Lớp 12

...

I

Điều kiện tuyn sinh

Đảm bảo đúng quy chế tuyển sinh vào lớp 10 và hướng dẫn hằng năm của Sở GD&ĐT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện theo chương trình chung của BGD&ĐT (ban cơ bản)

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Quan hệ giữa nhà trường và gia đình trên tinh thần phối hợp, liên lạc thông qua GVCN

- Học sinh phải thực hiện đúng nội quy học sinh, tích cực học tập, rèn luyện để đạt được kết quả cao.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Phòng học kiên cố, đảm bảo an toàn; thiết bị dạy học được trang bị đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đạt chuẩn kiến thức kỷ năng đáp ứng được yêu cầu của giáo dục phổ thông, có năng lực học ngang bằng với mặt bằng chung của tỉnh

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đủ khả năng để học tập ở cấp cao hơn

 

 

Kbang, ngày 15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

BIỂU MẪU 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường,

năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp11

Lớp 12

Lớp

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

318

120

97

101

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,39

74,17

75,26

99,01

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

12,58

16,67

19,59

0,99

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4,4

7,5

5,15

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,63

1,67

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17,61

8,33

17,53

28,71

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

39,31

38,33

39,18

40,59

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

35,58

38,33

38,14

30,69

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7,23

15,0

5.15

0

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

92,76

85,0

94,85

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17,61

8,33

17,53

28,71

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

39,31

38,33

39,18

40,59

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

7,24

15,0

5,15

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,9

2,5

0

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1,1

1,66

1,03

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

3,18

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

8

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

101

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

100

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

48

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

139/179

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

161/318

 

 

 

 

 

 

Kbang, ngày  15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

BIỂU MÃU 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THPT Anh Hùng Núp, năm học

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

16

2,5m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

16

-

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

30.000

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2.000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

896

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

550

 

3

Diện tích thư viện (m2)

56

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

28

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

48

 

1.1

Khối lớp 10

16

 

1.2

Khối lớp 11

16

 

1.3

Khối lớp 12

16

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 10

4

 

2.2

Khối lớp 11

4

 

2.3

Khối lớp 12

4

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

31

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

2

 

5

Thiết bị khác...

1

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

1

 

5

Thiết bị khác...

1

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

1

 

2

 

0.17

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Kbang, ngày 15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

BIỂU MẪU 11B

BÁO CÁO

Công khai các khoản thu, chi tài chính năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

1

Nước uống cho học sinh

40 000đ/hs/năm

Phục vụ cho HS

2

Mua dụng cụ vệ sinh và thuê người dọn vệ sinh

25 000đ/hs/năm

Phục vụ cho HS

3

Ghế ngồi chào cờ

30 000đ/hs khối 10

Phục vụ cho HS

4

Pho to đề kiểm tra, coi KT chung

80 000đ/hs/năm;

khối 12: 100 000đ/hs/năm

Phục vụ cho HS

5

Học phí 2 buổi/ngày

- 400 000đ/hs/tháng

- Hs Ba na:

200 000 đ/hs/tháng

Chi trả tăng giờ, công tác quản lý, csvc dạy 2 buôi/ngày, theo thỏa thuận

6

 Bảo hiểm y tế

 

Bắt buộc

7

Bảo hiểm tai nạn

 50 000đ/hs/năm

Không bắt buộc

8

 Quỹ Hội cha mẹ học sinh

 Vận động tự nguyện

 

9

 Học phí theo QĐ 33 của UBND tỉnh Gia Lai

-Khu vực 2: 27.000 đ/tháng

- Khu vực 3: 15.000đ/tháng

Bắt buộc

                                                                  

                              HIỆU TRƯỞNG

 

BIỂU MẪU 12

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019.

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

30

 

2

20

 

5

2

22

 

 

15

14

1

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

21

 

2

19

 

 

 

21

 

 

15

5

1

 

1

Toán

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

2

Lý-CN

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

4

Sinh-CN

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

5

Văn

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

6

Sử

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

8

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

9

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

10

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

11

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

12

GDQP-AN

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

7

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 Bảo vệ

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

10

Tạp vụ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Kbang, ngày 15  tháng 9  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 7
Hôm qua : 9
Tháng 10 : 231
Năm 2019 : 7.318